-- ============================================================================= -- BÀI TẬP 06 (LAB 07): BẢNG `articles` CHO ROUTE MODEL BINDING (ID & SLUG) -- ============================================================================= CREATE DATABASE IF NOT EXISTS `labdb` CHARACTER SET utf8mb4 COLLATE utf8mb4_unicode_ci; USE `labdb`; CREATE TABLE IF NOT EXISTS `articles` ( `id` BIGINT UNSIGNED AUTO_INCREMENT PRIMARY KEY, `title` VARCHAR(255) NOT NULL, `slug` VARCHAR(255) NOT NULL UNIQUE, `category` VARCHAR(100) NOT NULL DEFAULT 'Laravel', `summary` VARCHAR(500) NOT NULL, `content` TEXT NOT NULL, `author` VARCHAR(120) NOT NULL DEFAULT 'Admin', `views` INT UNSIGNED NOT NULL DEFAULT 0, `published_at` DATETIME NULL DEFAULT CURRENT_TIMESTAMP, `created_at` TIMESTAMP NULL DEFAULT CURRENT_TIMESTAMP, `updated_at` TIMESTAMP NULL DEFAULT CURRENT_TIMESTAMP ON UPDATE CURRENT_TIMESTAMP ) ENGINE=InnoDB DEFAULT CHARSET=utf8mb4 COLLATE=utf8mb4_unicode_ci; INSERT IGNORE INTO `articles` (`id`, `title`, `slug`, `category`, `summary`, `content`, `author`, `views`, `published_at`) VALUES (1, 'Làm chủ Laravel Routing nâng cao và Route Group', 'lam-chu-laravel-routing-nang-cao', 'Routing', 'Tìm hiểu cách khai báo tham số động, biểu thức chính quy Regex, Named Routes và gom nhóm prefix admin.', 'Laravel cung cấp hệ thống định tuyến (Routing) vô cùng linh hoạt và mạnh mẽ. Bạn có thể bắt tham số bắt buộc như /articles/page/{page}, tham số tùy chọn kèm ràng buộc Regex where(''slug'', ''[a-z0-9-]+''), đặt tên định danh bằng ->name() và gom nhóm các route quản trị với Route::prefix(''admin'').', 'Hoàng Vũ', 320, '2026-01-10 08:30:00'), (2, 'Xây dựng RESTful Resource Controller chuẩn mực trong Laravel', 'xay-dung-restful-resource-controller-laravel', 'Controller', 'Khám phá 7 phương thức chuẩn của Resource Controller: index, create, store, show, edit, update và destroy.', 'Chỉ với một dòng lệnh Route::resource(''articles'', ArticleController::class), Laravel tự động ánh xạ 7 chuẩn RESTful HTTP Verbs (GET, POST, PUT/PATCH, DELETE) tương ứng với 7 action trong ArticleController, giúp mã nguồn rõ ràng và tuân thủ chuẩn công nghiệp.', 'Minh Tuấn', 285, '2026-01-12 09:15:00'), (3, 'Tổ chức giao diện kế thừa với Blade Layout, Partials và Stack', 'to-chuc-giao-dien-voi-blade-layout-stack', 'Blade View', 'Sử dụng @extends, @section, @yield, @include và @stack/@push để xây dựng kiến trúc giao diện mô-đun hóa.', 'Blade Template Engine cho phép tách biệt khung giao diện chính (layouts/app.blade.php) và các thành phần con (partials/nav, partials/footer). Đặc biệt, cơ chế @stack(''styles'') và @stack(''scripts'') giúp các trang con đẩy CSS/JS riêng biệt vào đúng vị trí mong muốn.', 'Thu Hà', 410, '2026-01-15 14:20:00'), (4, 'Tái sử dụng UI hiệu quả bằng Anonymous & Class-based Blade Components', 'tai-su-dung-ui-bang-blade-components', 'Components', 'Tạo các thẻ giao diện tùy chỉnh , , gọn nhẹ, dễ bảo trì.', 'Thay vì lặp lại hàng chục dòng HTML Bootstrap cho mỗi ô nhập liệu hay thông báo, Blade Component (, , ) giúp đóng gói giao diện, truyền dữ liệu qua thuộc tính (props) và tự động hiển thị trạng thái lỗi validation.', 'Hoàng Vũ', 195, '2026-01-18 10:45:00'), (5, 'Bảo mật Form với CSRF, Method Spoofing và Route Model Binding', 'bao-mat-form-csrf-method-spoofing-model-binding', 'Security & Eloquent', 'Kết hợp @csrf, @method(''PUT''/''DELETE''), Validation và Implicit Route Model Binding trong thực tế.', 'Trong Laravel, mọi biểu mẫu POST/PUT/DELETE đều được bảo vệ khỏi tấn công giả mạo truy vấn qua @csrf. Bên cạnh đó, Implicit Route Model Binding tự động truy vấn bản ghi Article theo ID hoặc Slug và trả về lỗi 404 nếu không tìm thấy.', 'Hải Đăng', 540, '2026-01-20 16:00:00');